dépareiller

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

dépareiller ngoại động từ /de.pa.ʁɛ.je/

  1. Làm lẻ bộ, làm lỡ bộ.
    Dépareiller un service à thé — làm lỡ bộ một bộ trà

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]