département

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
département
/de.paʁ.tə.mɑ̃/
départements
/de.paʁ.tə.mɑ̃/

département /de.paʁ.tə.mɑ̃/

  1. Tỉnh (của nước Pháp).
  2. Bộ.
    Le département de l’Intérieur — bộ Nội vụ

Tham khảo[sửa]