bộ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓo̰ʔ˨˩ ɓo̰˨˨ ɓo˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓo˨˨ ɓo̰˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

bộ

  1. Cái biểu hiện ra bên ngoài của một con người qua hình dáng, cử chỉ.
    Làm bộ.
    Ra bộ ta đây.
  2. Năng lực con người được bộc lộ ra vẻ bên ngoài.
    Bộ nó thì làm ăn gì.
    1. Mặt đất, đất liền, phân biệt với đường thuỷ, hàng không.
      Đường bộ.
    2. Tay chân không, chẳngvũ khí.
      Bắt bộ.
      Đánh bộ với lính.
  3. Cơ quan trung ương của bộ máy nhà nước lãnh đạoquản lí một số ngành công tác.
    Bộ ngoại giao.
    Bộ văn hoá.
  4. Một số cơ quan chỉ huy, lãnh đạo cao cấp.
    Bộ chỉ huy.
    Bộ chính trị.
    Bộ tham mưu.
    Bộ tướng.
    Đoàn bộ.
    Hiệu bộ.
  5. Tập hợp những vật cùng loại, làm thành một chỉnh thể.
    Bộ quần áo.
    Bộ xương.
    Bộ sư tập.
    Bộ lạc.
    Bộ máy.
    Bộ môn.
    Bộ tộc.
    Đồng bộ.
  6. Một số bộ phận của máy hay thiết bị có cùng chức năng công dụng nào đó.
    Bộ nhớ.
    Bộ khuếch đại ăng-ten.
  7. Đơn vị phân loại thực vật trên cấp họ, dưới cấp lớp.
    Bộ hoa hồng.
  8. Nhóm phân loại chữ Hán dựa trên sự giống nhau về hình thể.
    Tra từ điển theo bộ.

Đồng nghĩa[sửa]

nhóm phân loại chữ Hán

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]