Bước tới nội dung

déshériter

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /de.ze.ʁi.te/

Ngoại động từ

déshériter ngoại động từ /de.ze.ʁi.te/

  1. Truất quyền thừa kế.
    Déshériter un neveu trop prodigue — truất quyền thừa kế của một người cháu quá hoang tàng
  2. (Nghĩa bóng) Làm cho thua thiệt.
    Déshériter une région — làm cho một miền bị thua thiệt

Trái nghĩa

Tham khảo