désormais

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

désormais /de.zɔʁ.mɛ/

  1. Từ rày, từ nay, từ giờ trở về sau.

Tham khảo[sửa]