déterré

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
déterré
/de.te.ʁe/
déterrés
/de.te.ʁe/

déterré /de.te.ʁe/

  1. (Avoir l'air d'un déterré) (thân mật) tái nhợt như xác chết.

Tham khảo[sửa]