Bước tới nội dung

xác chết

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
saːk˧˥ ʨet˧˥sa̰ːk˩˧ ʨḛt˩˧saːk˧˥ ʨəːt˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
saːk˩˩ ʨet˩˩sa̰ːk˩˧ ʨḛt˩˧

Danh từ

xác chết

  1. Phần cơ thể của sinh vật đã chết.