Bước tới nội dung

détracter

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /de.tʁak.te/

Ngoại động từ

détracter ngoại động từ /de.tʁak.te/

  1. (Văn học) Gièm pha.
    Détracter les mérites de quelqu'un — gièm pha công lao của ai

Trái nghĩa

Tham khảo