Bước tới nội dung

dết

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng K'Ho

Tính từ

dết

  1. nhỏ.

Tham khảo

  • Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.

Tiếng Tày

Cách phát âm

Động từ

dết

  1. chảy.

Tham khảo

Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt‎, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên