Bước tới nội dung

daft

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Tính từ

daft (ớ-cốt) /ˈdæft/

  1. Ngớ ngẩn; mất trí; gàn, dở người.
    to go daft — mất trí
  2. Nhẹ dạ, khinh suất, nông nổi.

Tham khảo