Bước tới nội dung

gàn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣa̤ːn˨˩ɣaːŋ˧˧ɣaːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣaːn˧˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Tính từ

[sửa]

gàn

  1. Nói ngườinhững ý nghĩhành động trái với lẽ thường.
    Ông đồ gàn.
  2. Trgt Chướng, không hợp lẽ thường.
    Không được nói. (Hồ Chí Minh)

Động từ

[sửa]

gàn

  1. Khuyên người ta không nên làm điều gì.
    Anh ấy định đấu tranh là cần thiết, sao lại gàn?.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]