deactivation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

deactivation /ˈdi.ˌæk.tə.ˈveɪ.ʃən/

  1. Việc làm mất tác dụng (hoá học).

Tham khảo[sửa]