decorate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdɛ.kə.ˌreɪt/
| [ˈdɛ.kə.ˌreɪt] |
Ngoại động từ
decorate ngoại động từ /ˈdɛ.kə.ˌreɪt/
- Trang hoàng, trang trí.
- Tặng thưởng huy chương, tặng thưởng huân chương; gắn huy chương (cho ai).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “decorate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)