decrease

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[dɪ.ˈkris]

Danh từ[sửa]

decrease /dɪ.ˈkris/

  1. Sự giảm đi, sự giảm sút.
    the decrease in population — sự giảm số dân
    a decrease of income — sự giảm thu nhập
    to be on the decrease — đang trên đà giảm sút

Danh từ[sửa]

decrease /dɪ.ˈkris/

  1. Sắc lệnh, sắc luật; chiếu chỉ (của vua).
  2. (Pháp lý) Bản án (của toà án).

Thành ngữ[sửa]

  • deree nisi: Xem Nisi.

Tham khảo[sửa]