defecation

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

defecation /ˌdɛ.fɪ.ˈkeɪ.ʃən/

  1. Sự gạn, sự lọc, sự làm trong.
  2. Sự đi ỉa, sự đi tiêu.

Tham khảo[sửa]