Bước tới nội dung

lọc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
la̰ʔwk˨˩la̰wk˨˨lawk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
lawk˨˨la̰wk˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Động từ

lọc

  1. Tách cặn bẩn ra khỏi phần cần làm sạch, bằng dụng cụ hay biện pháp nào đó.
    Lọc bột sắn đang ngâm.
    Lọc cháo.
    Thuốc lá có đầu lọc.
    Lọc cua vừa giã.
    Nước lọc.
  2. Tách riêng ra phần được yêu cầu.
    Lọc thịt.
    Lọc lấy giống tốt.

Tham khảo