del

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít del delen
Số nhiều deler delene

del

  1. Một phần, một miếng.
    en del saft og fire deler vann
    å kløyve noe i to deler
  2. Một số, một mớ.
    Det var en del folk på konserten.
    Jeg har fått en del erfaring.
    en hel/god del — Một số lớn.
    til dels — Khá, vừa, hơi.
  3. Phần.
    Jeg far del i rikdommen.
    Jeg får ta min del av skylda.
    å ta del i noe — Dự phần vào việc gì.
    Jeg for min del er ikke interessert. — Về phần tôi, tôi không thích.
  4. (Dùng như đại danh từ.) .
    "Vil du ha pepper og salt?" "Ja takk, begge deler."
    begge deler — Cả hai.
    ingen av delene — Không phần nào hết.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]