phụ tùng
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fṵʔ˨˩ tṳŋ˨˩ | fṵ˨˨ tuŋ˧˧ | fu˨˩˨ tuŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fu˨˨ tuŋ˧˧ | fṵ˨˨ tuŋ˧˧ | ||
Danh từ
phụ tùng
- Bộ phận nhỏ của một vật, có thể thay thế được khi hỏng hay mòn.
- Phụ tùng ô-tô.
- Trục, ổ líp... là phụ tùng của xe đạp.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “phụ tùng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)