demarcation

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

demarcation /dɪ.ˌmɑːr.ˈkeɪ.ʃən/

  1. Sự phân ranh giới.
    line of demarcation — đường phân ranh giới, giới tuyến

Tham khảo[sửa]