deme

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

deme /ˈdim/

  1. Đim (đơn vị sinh sản của loài); nhóm (những cá thể liên quan tới sự phân loại).

Tham khảo[sửa]