Bước tới nội dung

demeaning

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /dɪ.ˈmi.niɳ/

Động từ[sửa]

demeaning

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 95: Parameter 1 should be a valid language code; the value "demean" is not valid. See WT:LOL..

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

demeaning /dɪ.ˈmi.niɳ/

  1. làm mất phẩm giá, làm mất giá trị.

Tham khảo[sửa]