Bước tới nội dung

giá trị

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaː˧˥ ʨḭʔ˨˩ja̰ː˩˧ tʂḭ˨˨jaː˧˥ tʂi˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaː˩˩ tʂi˨˨ɟaː˩˩ tʂḭ˨˨ɟa̰ː˩˧ tʂḭ˨˨

Danh từ

[sửa]

giá trị

  1. Cái người ta dùng làm cơ sở để xét xem một vật có lợi ích tới mức nào đối với con người.
    Thịt, trứng.. là những thức ăn có giá trị.
    Giá trị của một phát minh khoa học là thúc đẩy kỹ thuật tiến lên.
    Giá trị của một tác phẩm văn học.
  2. Cái người ta dựa vào để xét xem một người đáng quí đến mức nào về mặt đạo đức, trí tuệ, nghề nghiệp, tài năng.
    Giá trị của người lao động là năng suất lao động.
  3. Những quan niệmthực tại về cái đẹp, sự thật, điều thiện của một xã hội.
    Ta vẫn duy trì những giá trị đạo đức của con người qua các thời đại.
  4. Tính chất qui ra được thành tiền của một vật trong quan hệ mua bán, đổi chác.
    Cái xe đã dùng hai năm, chỉ còn bảy chục phần trăm giá trị ban đầu.
  5. Độ lớn của một đại lượng, một lượng biến thiên.
    Giá trị dương.
    Giá trị âm.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]