depersonalization

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

depersonalization /ˌdi.ˌpɜː.snə.lə.ˈzeɪ.ʃən/

  1. Việc làm mất nhân cách.

Tham khảo[sửa]