Bước tới nội dung

derrick

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈdɛr.ɪk/

Danh từ

derrick /ˈdɛr.ɪk/

  1. Cần trục, cần cẩu.
  2. Giàn giếng dầu.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /dɛ.ʁik/

Danh từ

Số ít Số nhiều
derrick
/dɛ.ʁik/
derricks
/dɛ.ʁik/

derrick /dɛ.ʁik/

  1. (Kỹ thuật) Tháp khoan (giếng dầu).
  2. (Kỹ thuật) Cần trục, đeric.

Tham khảo