desperat

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc desperat
gt desperat
Số nhiều desperate
Cấp so sánh
cao

desperat

  1. Thất vọng, tuyệt vọng, chán nản, ngã lòng.
    Flyktningene er i en desperat situasjon, uten vann og mat.

Tham khảo[sửa]