Bước tới nội dung

ngã lòng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋaʔa˧˥ la̤wŋ˨˩ŋaː˧˩˨ lawŋ˧˧ŋaː˨˩˦ lawŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋa̰ː˩˧ lawŋ˧˧ŋaː˧˩ lawŋ˧˧ŋa̰ː˨˨ lawŋ˧˧

Động từ

[sửa]

ngã lòng

  1. Không còn giữ được ý chí, quyết tâm trước khó khăn, thử thách.
    thất bại nên đã ngã lòng
  2. Chán nản; không muốn tiếp tục một công việc đang làm dở.
    Chớ thấy thất bại mà ngã lòng.

Tham khảo

[sửa]