deterioration
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /dɪ.ˌtɪr.i.ə.ˈreɪ.ʃən/
Danh từ
deterioration /dɪ.ˌtɪr.i.ə.ˈreɪ.ʃən/
- Sự làm hư hỏng.
- Sự làm giảm giá trị.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Nghĩa bóng) Sự sa đoạ, sự trở nên xấu hơn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “deterioration”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)