dethronement
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /dɪ.ˈθroʊn.mənt/
Danh từ
dethronement /dɪ.ˈθroʊn.mənt/
- Sự phế, sự truất ngôi.
- (Nghĩa bóng) Sự truất quyền.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dethronement”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)