detritus

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /dɪ.ˈtrɑɪ.təs/

Loudspeaker.svg Hoa Kỳ  [dɪ.ˈtrɑɪ.təs]

Danh từ[sửa]

detritus (địa lý,địa chất) /dɪ.ˈtrɑɪ.təs/

  1. Vật vụn (như cát, sỏi... ); mảnh vụn.

Tham khảo[sửa]