dexter

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

dexter /ˈdɛk.stɜː/

  1. Phải, bên phải.

Tham khảo[sửa]