dialectal
Giao diện
Tiếng Anh
Từ nguyên
Cách phát âm
- IPA: /ˌdaɪəˈlɛktəl/
Tính từ
dialectal (so sánh hơn more dialectal, so sánh nhất most dialectal)
- (Thuộc) Tiếng địa phương, (thuộc) phương ngôn.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “dialectal”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Asturias
[sửa]Cách phát âm
Tính từ
dialectal
- Xem dialeutal
Tiếng Catalan
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
Tính từ
[sửa]dialectal gđ hoặc gc (giống đực và giống cái số nhiều dialectals)
- Thuộc phương ngữ.
Đọc thêm
- “dialectal”, trong Diccionari de la llengua catalana [Từ điển tiếng Catalan] (bằng tiếng Catalan), ấn bản 2, Institut d'Estudis Catalans, tháng 4 2007
- “dialectal”, trong Gran Diccionari de la Llengua Catalana, Grup Enciclopèdia Catalana, 2026.
- “dialectal”, Diccionari normatiu valencià, Acadèmia Valenciana de la Llengua.
- “dialectal”, Diccionari català-valencià-balear, Antoni Maria Alcover và Francesc de Borja Moll, 1962
Tiếng Occitan
[sửa]Cách viết khác
Tính từ
[sửa]dialectal gđ (số ít giống cái dialectala, số nhiều giống đực dialectals, số nhiều giống cái dialectalas)
- Thuộc phương ngữ.
Từ liên hệ
Tiếng Pháp
Từ nguyên
Cách phát âm
- IPA: /dja.lɛk.tal/
Âm thanh
Tính từ
dialectal (giống cái dialectale, giống đực số nhiều dialectaux, giống cái số nhiều dialectales)
- Thuộc phương ngữ.
Từ dẫn xuất
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Asturias
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Asturias
- Tính từ tiếng Asturias
- Mục từ tiếng Catalan
- Từ có hậu tố -al tiếng Catalan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Catalan
- Tính từ tiếng Catalan
- Tính từ giống đôi tiếng Catalan
- Tính từ có liên kết đỏ trong dòng tên mục từ tiếng Catalan
- Mục từ tiếng Occitan
- Tính từ tiếng Occitan
- Mục từ tiếng Pháp
- Tính từ tiếng Pháp