Bước tới nội dung

diminutif

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /di.mi.ny.tif/

Tính từ

[sửa]
  Số ít Số nhiều
Giống đực diminutif
/di.mi.ny.tif/
diminutif
/di.mi.ny.tif/
Giống cái diminutif
/di.mi.ny.tif/
diminutif
/di.mi.ny.tif/

diminutif /di.mi.ny.tif/

  1. (Ngôn ngữ học) Giảm nhẹ.

Trái nghĩa

[sửa]

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
diminutif
/di.mi.ny.tif/
diminutifs
/di.mi.ny.tif/

diminutif /di.mi.ny.tif/

  1. (Ngôn ngữ học) Từ giảm nhẹ.
  2. (Nghĩa bóng) Cái thu nhỏ.
    Un garçon véta comme lui en diminutif — cậu bé ăn mặc như anh ta thu nhỏ lại

Tham khảo

[sửa]