diverting
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /də.ˈvɜː.tiɳ/
Động từ
diverting
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của divert.
Tính từ
[sửa]diverting
- Giải trí, tiêu khiển; hay, vui, thú vị.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “diverting”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)