docte
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /dɔkt/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | docte /dɔkt/ |
doctes /dɔkt/ |
| Giống cái | docte /dɔkt/ |
doctes /dɔkt/ |
docte /dɔkt/
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Thông thái, uyên bác.
- (Nghĩa xấu) Thông thái rởm.
Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | docte /dɔkt/ |
doctes /dɔkt/ |
| Giống cái | docte /dɔkt/ |
doctes /dɔkt/ |
docte /dɔkt/
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Nhà thông thái, nhà bác học.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “docte”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)