rởm
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zə̰ːm˧˩˧ | ʐəːm˧˩˨ | ɹəːm˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹəːm˧˩ | ɹə̰ːʔm˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Tính từ
rởm
- Lố lăng, đáng chê cười.
- Thói rởm.
- Ăn mặc rởm.
- (Hàng) Giả, kém chất lượng.
- Toàn bán hàng rởm.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “rởm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)