Bước tới nội dung

double-stopping

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈdə.bəl.ˈstɑːp.piɳ/

Danh từ

double-stopping /ˈdə.bəl.ˈstɑːp.piɳ/

  1. Việc kéo hai dây cùng một lúc.

Tham khảo