dour

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

dour /ˈdʊr/

  1. (Ê-cốt) Nghiêm khắc, khắc khổ.
  2. Khó lay chuyển.

Tham khảo[sửa]