doxy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

doxy

  1. Giáo lý.

Danh từ[sửa]

doxy (thông tục)

  1. Mụ đĩ thoã.
  2. Nhân tình, người yêu.

Tham khảo[sửa]