nhân tình
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲən˧˧ tï̤ŋ˨˩ | ɲəŋ˧˥ tïn˧˧ | ɲəŋ˧˧ tɨn˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲən˧˥ tïŋ˧˧ | ɲən˧˥˧ tïŋ˧˧ | ||
Từ tương tự
- nhân tính
- [[]]
Danh từ
nhân tình
- Tình giữa con người với nhau.
- Nhân tình thế thái.
- Thói thường của người đời.
- Người có quan hệ luyến ái với người khác (cũ).
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nhân tình”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)