Bước tới nội dung

drayman

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈdreɪ.mən/

Danh từ

drayman /ˈdreɪ.mən/

  1. Người đánh xe bò không lá chắn.

Tham khảo