duce

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
duce
/dut.ʃe/
duces
/dut.ʃe/

duce /dut.ʃe/

  1. (Đánh bài) (đánh cờ) dấu hiệu mách bài gian.
  2. (Tiếng lóng, biệt ngữ) Dấu hiệu thông đồng.
    Balancer le duce — làm hiệu, ra hiệu
  3. Thủ lĩnh (chỉ Mút-xô-li-ni).

Tham khảo[sửa]