Bước tới nội dung

eclampsia

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: eclâmpsia

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có bài viết về:

Cách viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

eclampsia (thường không đếm được, số nhiều eclampsias)

  1. (bệnh lí học) Chứng kinh giật.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Latinh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

eclampsia gc (sinh cách eclampsiae); biến cách kiểu 1

  1. (New Latin, bệnh lí học) Chứng kinh giật.

Biến tố

[sửa]

Danh từ biến cách kiểu 1.

số ít số nhiều
danh cách eclampsia eclampsiae
sinh cách eclampsiae eclampsiārum
dữ cách eclampsiae eclampsiīs
đối cách eclampsiam eclampsiās
ly cách eclampsiā eclampsiīs
hô cách eclampsia eclampsiae

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Anh: eclampsia

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh eclampsia, từ tiếng Hy Lạp cổ ἔκλαμψις (éklampsis) + -ia.[1]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /eˈklambsja/ [eˈklãmb.sja]
  • Vần: -ambsja
  • Tách âm tiết: e‧clamp‧sia

Danh từ

[sửa]

eclampsia gc (số nhiều eclampsias)

  1. (bệnh lí học) Chứng kinh giật.

Tham khảo

[sửa]
  1. eclampsia”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển ngôn ngữ Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8, Real Academia Española, 10 tháng 12 2024

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Ý

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

(Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)

Danh từ

[sửa]

eclampsia gc (số nhiều eclampsie)

  1. (bệnh lí học) Chứng kinh giật.

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]