ecliptic
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ɪ.ˈklɪp.tɪk/
Tính từ
ecliptic (thiên văn học) /ɪ.ˈklɪp.tɪk/
- (Thuộc) Nhật thực, (thuộc) nguyệt thực.
Danh từ
ecliptic (thiên văn học) /ɪ.ˈklɪp.tɪk/
- Đường hoàng đạo.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ecliptic”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)