effectivement

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

effectivement /e.fɛk.tiv.mɑ̃/

  1. Thực tế, sự thực là.
  2. (Một cách) hiệu lực.
    Contrecarrer effectivement les actes de quelqu'un — ngăn trở có hiệu lực hành động của ai

Tham khảo[sửa]