eksempel

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít eksempel (eksempelet, (eksemplet
Số nhiều (eksempel, (eksempler (eksempla, (eksemplene)

eksempel

  1. Thí dụ, ví dụ, tỉ dụ.
    Det finnes mange eksempler på det.
    å bruke noe som eksempel
    for eksempel — Thí dụ như.
  2. Gương mẫu, kiểu mẫu, khuôn mẫu.
    Jeg vil følge ditt eksempel. å statuere (et) eksempel — Làm gương.
    å gå foran med et godt eksempel — Noi gương tốt.

Tham khảo[sửa]