khuôn mẫu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xuən˧˧ məʔəw˧˥ kʰuəŋ˧˥ məw˧˩˨ kʰuəŋ˧˧ məw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xuən˧˥ mə̰w˩˧ xuən˧˥ məw˧˩ xuən˧˥˧ mə̰w˨˨

Danh từ[sửa]

khuôn mẫu

  1. Thứ gì dùng làm mẫu.
    Đúc theo khuôn mẫu nhất định (Đặng Thai Mai)

Tính từ[sửa]

khuôn mẫu

  1. Xứng đáng làm gương.
    Một giáo viên.

Tham khảo[sửa]