Bước tới nội dung

kiểu mẫu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kiə̰w˧˩˧ məʔəw˧˥kiəw˧˩˨ məw˧˩˨kiəw˨˩˦ məw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kiəw˧˩ mə̰w˩˧kiəw˧˩ məw˧˩kiə̰ʔw˧˩ mə̰w˨˨

Danh từ

[sửa]

kiểu mẫu

  1. Mẫu cụ thể theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu như nhau.
    Làm đúng kiểu mẫu.
    Xây dựng một kiểu mẫu tốt đẹp về con người mới.
  2. (Hay t.) . (thường dùng phụ cho một.
  3. Khác). Cái, người có đầy đủ nhất những đặc trưng tốt đẹp, có thể làm mẫu để những cái khác, người khác cùng loại noi theo.
    Gian hàng kiểu mẫu.
    Một thanh niên kiểu mẫu.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]