emendation

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

emendation /ˌi.ˌmɛn.ˈdeɪ.ʃənµ;ù ˌɛ.mən./

  1. Sự sửa lỗi (trong nội dung một cuốn sách... ).

Tham khảo[sửa]