emoticon

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Là pha trộn giữa hai từ tiếng Anh, emotion (cảm xúc) và icon (biểu tượng).

Danh từ[sửa]

  1. Một thể hiện đồ họa, có thể là hình ảnh hoặc hình tạo từ các ký tự (thường là ký tự ASCII), cho trạng thái cảm xúc của người đang diễn đạt.

Dịch[sửa]

Đồng nghĩa[sửa]