empirisme
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɑ̃.pi.ʁizm/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| empirisme /ɑ̃.pi.ʁizm/ |
empirismes /ɑ̃.pi.ʁizm/ |
empirisme gđ /ɑ̃.pi.ʁizm/
- Chủ nghĩa kinh nghiệm.
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Môn thuốc gia truyền, môn thuốc của thầy lang vườn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “empirisme”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)